Với kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực tư vấn pháp lý và hỗ trợ doanh nghiệp, chúng tôi tư vấn và hỗ trợ khách hàng nhanh nhất và uy tín nhất. Để được tư vấn tốt nhất hay liên hệ trực tiếp hoặc họi tới hotline:
0965 999 345 MS Liên, mọi thắc mắc của bạn sẽ được giải đáp nhanh nhất.
Về nội dung
thành lập chi nhánh công ty , Việt Luật sẽ cung cấp và soạn thảo nội dung văn bản pháp lý để quý khách hàng thực hiện như sau:
|
TÊN DOANH NGHIỆP
Số: …………..
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự
do - Hạnh phúc
……, ngày……
tháng…… năm ……
|
THÔNG BÁO
Về việc lập chi
nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh
doanh tỉnh, thành phố ………….
Tên
doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ........................................................................
Mã
số doanh nghiệp/Mã số thuế: .....................................................................................
Số
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ
kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):
Đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Thông
báo lập địa điểm kinh doanh với các nội dung sau:
1. Tên chi
nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng Việt (ghi
bằng chữ in hoa): ......................................................................................................................................................
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết bằng tiếng nước
ngoài (nếu có):………..
Tên
chi nhánh/văn phòng đại diện viết tắt (nếu có): ........................................................
2. Địa chỉ chi
nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
Số
nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn: .............................................
Xã/Phường/Thị
trấn: ............................................................................................
Quận/Huyện/Thị
xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..........................................................
Tỉnh/Thành
phố: ...................................................................................................
Điện thoại: .................................................... Fax:
..............................................
Email: ............................................................ Website:
.......................................
3. Ngành, nghề
kinh doanh, nội dung hoạt động:
a)
Ngành, nghề kinh doanh (đối với chi
nhánh, địa điểm kinh doanh):
b)
Nội dung hoạt động (đối với văn phòng đại
diện): ......................................................
4. Người đứng đầu
chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh:
Họ
tên người đứng đầu (ghi bằng chữ in hoa): ................................ Giới tính: ..............
Sinh ngày: ........... /....... /....... Dân
tộc: .......................... Quốc tịch: ..............................
Chứng
minh nhân dân/Căn cước công dân số: ................................................................
Ngày cấp: ............ /....... /....... Nơi cấp: ............................................................................
Giấy
tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có
CMND/CCCD): .................................
Số
giấy chứng thực cá nhân: ............................................................................................
Ngày cấp: ............ /....... /....... Ngày
hết hạn: ............ /....... /.......
Nơi cấp: .....................
Nơi
đăng ký hộ khẩu thường trú:
Số
nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn: .............................................
Xã/Phường/Thị
trấn: ............................................................................................
Quận/Huyện/Thị
xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..........................................................
Tỉnh/Thành
phố: ...................................................................................................
Quốc
gia: ..............................................................................................................
Chỗ
ở hiện tại:
Số
nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn: .............................................
Xã/Phường/Thị
trấn: ............................................................................................
Quận/Huyện/Thị
xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..........................................................
Tỉnh/Thành
phố: ...................................................................................................
Quốc gia: ..............................................................................................................
Điện
thoại: ................................................................ Fax:
..............................................
Email:
........................................................................ Website:
.......................................
5. Chi nhánh chủ
quản
(chỉ kê khai đối với trường hợp đăng ký
hoạt động địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh):
Tên
chi nhánh: ..................................................................................................................
Địa
chỉ chi nhánh: ............................................................................................................
Mã
số chi nhánh/Mã số thuế của chi nhánh: ....................................................................
Số
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh (trường hợp không có mã số chi nhánh/mã số thuế của chi nhánh): .........................................................................................................................................
6. Thông tin đăng ký thuế:
|
STT
|
Các
chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
|
|
1
|
Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê
khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):
Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:
……………………………………
Xã/Phường/Thị trấn:
……………………………………………….
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:
……………………...
Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………
Điện thoại: …………………………………Fax:
…………………..
Email: …………………………………………………………………
|
|
2
|
Ngày bắt đầu hoạt động (trường hợp
chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh được dự kiến bắt đầu hoạt động
kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thì không cần kê khai nội
dung này): …../…../…….
|
|
3
|
Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào
ô thích hợp):
|
Hạch toán độc
lập
|
|
|
Hạch toán phụ
thuộc
|
|
|
|
4
|
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …..…/..……. đến ngày
…..…./.…….
(ghi
ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
|
|
5
|
Có hoạt động theo dự án BOT, BTO, BT
không? (có/không): ………….
|
|
6
|
Đăng ký xuất khẩu (có/không): ……………………………………
|
|
7
|
Tài khoản ngân hàng, kho bạc (nếu
có tại thời điểm kê khai):
Tài khoản ngân hàng:
……………………………………………….
Tài khoản kho bạc:
………………………………………………….
|
|
8
|
Các loại thuế phải nộp (đánh dấu X
vào ô thích hợp):
|
Giá trị gia tăng
|
|
|
Tiêu thụ đặc biệt
|
|
|
Thuế xuất, nhập khẩu
|
|
|
Tài nguyê
|
|
|
Thu nhập doanh nghiệp
|
|
|
Môn bài
|
|
|
Tiền thuê
đất
|
|
|
Phí, lệ phí
|
|
|
Thu nhập cá nhân
|
|
|
Khác
|
|
|
|
9
|
Ngành, nghề kinh doanh/Nội dung hoạt động
chính[1]:
……………..
…………………………………………………………………………
|
7. Số lượng lao
động: .............................................................................
Doanh
nghiệp cam kết:
- Trụ sở chi
nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp
pháp của doanh nghiệp và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;
-
Hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung
thực của nội dung Thông báo này.
|
Các
giấy tờ gửi kèm:
-…………………..
-…………………..
-…………………..
|
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên)
|